Cấu tạo, nguyên lý làm việc của phanh tang trống thủy lực

Cấu tạo phanh tang trống thủy lực YWZ

Phanh tang trống thủy lực YWZ được hợp thành từ 2 bộ phận chính là khung phanh (bao gồm: guốc phanh, má phanh, lò xo, càng phanh và ecu liên kết) và bầu phanh điện thủy lực YT1.

 

Nguyên lý làm việc phanh tang trống thủy lực YWZ

Khi thông điện bầu phanh thủy lực làm việc, càng đứng của bầu phanh lập tức được đưa lên tác động lực lên càng đẩy của khung phanh làm mở guốc phanh; khi ngắt điện càng đứng của bầu phanh chịu tác động của lực đàn hồi lò xo lập tức hạ xuống, khi đó tác động lực lên càng đẩy của khung phanh làm đóng phanh.

cau-tao-phanh-thuy-luc

 

Mã hiệuH1H2Momen phanhGhi chúĐường kính tang phanhĐộ dầy nhỏ nhấtĐộ dày trung tâm
Kích thước lắp đặtKích thước nhỏ nhất
YWZ-100/183463211840Hệ số phụ tải liên tục 40%10022.5
YWZ-150/2540036020100
YWZ-200/25380365222001502.53
YWZ-300/25400385150320
YWZ-300/4549046560630200-30034
YWZ-400/454904652051000
YWZ-400/90610560851600400-50045
YWZ-500/906105602252500
YWZ-600/90593565412320080045
YWZ-600/1808437751625000
YWZ-700/180840768310800070045
YWZ-800/18082977152610000
YWZ-800/3208878153821250080066

          Bảng 1                                                                                      Bảng 2

Lắp đặt và điều chỉnh phanh tang trống thủy lực YWZ

  • Phương thức lắp đặt phanh:

○Lắp đặt theo phương thẳng đứng:Nới lỏng ecu 4,5 để lò xo ở trạng tháo tự do. Sau đó nới lỏng ecu 6,8 mở rộng càng số 7 sau đó đặt phanh vào vị trí của tang phanh.

 

○Lắp đặt theo phương ngang: Khi tang phanh đã được lắp đặt vào vị trí. Nới lỏng ecu 4,5,6,7 sau đó tháo rời càng 3 và 7. Hạ càng đứng của phanh ở bên không có bầu rồi lắp vào vị trí cần lắp đặt.

  • Điều chỉnh phanh

○Điều chỉnh hành trình làm việc của bầu phanh

Trong điều kiện đảm bảo khoảng hởtối thiểu của guốc phanh thì hành trình làm việc của bầu phanh càng nhỏ càng lý tưởng, do đó cần phải điều chỉnh chiều cao lắp đặt H1. Phương pháp điều chỉnh: nới lỏng đai ốc 6 và 8 (xem hình), vặn càng 7 để điều chỉnh kích thước H1 phù hợp với yêu cầu của Bảng 1. Vặn chặt đai ốc 6 và 8 sau khi điều chỉnh.

○ Điều chỉnh momen phanh

Nới lỏng ecu 4, giữ chặt đầu vuông đuôi của bầu phanh, xoay ecu 5 để  đế vuông của lò xo nằm trong khung lò xo, sau khi điều chỉnh siết chặt ecu 4 và 5.

○Điều chỉnh độ mở của guốc phanh

Khi guốc phanh mở, điều chỉnh bu lông 1 để khoảng hở 2 bên cơ bản giống nhau.

○Cố định ecu của guốc phanh (xem hình).

 

□Sử dụng và sửa chữa

Cần kiểm tra tình trạng làm việc của phanh định kỳ.

Khi kiểm tra cần chú ý các hạng mục sau:

○Các bộ phận của phanh có hoạt động bình thường không? Vặn ecu xem có chắc chắn không?

○Các bộ phận của bầu phanh có hoạt động bình thường không? Lượng dầu có đủ? Có hiện tượng rò rỉ dầu không? Dây nguồn có được cách điện tốt không?

○Kích thước H1 không được nhỏ hơn kích thước nhỏ nhất được liệt kê trong bảng 1. Nếu như vượt quá giới hạn cần lập tức điều chỉnh nếu không sẽ mất tác dụng phanh.

○Guốc phanh có nằm trên tang phah không? Độ ma sát bề mặt có ở trạng thái tốt? Nếu má phanh không đủ độ dày theo Bảng 2 cần lập tức thay má phanh.

○Nhiệt độ tang phanh không được quá 200℃.

○Càng phanh và lò xo nếu có hiện tượng nứt cần được thay thế ngay.

 

Thông số kỹ thuật phanh tang trống thủy lực YWZ

Điều kiện sử dụng:

  1. Nhiệt độ môi trường làm việc: -40~50℃。
  2. Độẩm không vượt quá 90%.
  3. Thường sử dụng điện áp 380V, 50Hz(tùy theo yêu cầu của khách hàng có thể sản xuất 60Hz hoặc điện áp khác, xin lưu ý tem động cơ).
  4. Thường sử dụng lắp đặt vuông góc, độ nghiêng không vượt quá ±15°.

 

Chú thích mã hiệu phanh tang trống thủy lực

Bản vẽ phanh thủy lực YWZ

 

Mã hiệuĐường kính tang phanh(mm)Momen phanh(N·m)Độ mở guốc phanh(mm)Bầu phanh thủy lựcTổng trọng lượng(kg)
Mã hiệuLực đẩy(N)Hành trình(mm)Công suất động cơ(W)Trọng lượng(kg)
YWZ-100/18100400.6YT1-18Z/218025609.825
YWZ-150/251501000.6YT1-25Z/425040602133
YWZ-200/252002000.7YT1-25ZB/425040602142
YWZ-300/253003200.7YT1-25ZC/425040602173
YWZ-300/453006300.7YT1-45Z/5450501202580
YWZ-400/4540010000.8YT1-45Z/54505012025130
YWZ-400/9040016000.8YT1-90Z/89008025045160
YWZ-500/9050025000.8YT1-90Z/89008025045220
YWZ-500/9060032000.8YT1-90Z/89008025045400
YWZ-600/18060050000.8YT1-180Z/12180012040075430
YWZ-700/18070080000.8YT1-180Z/12180012040075500
YWZ-800/180800100000.8YT1-180Z/12180012040075720
YWZ-800/320800125000.9YT1-320Z/12320012011001501100

 

Kích thước cơ bản phanh thủy lực YWZ           (mm)

Mã hiệuDHAbdðLL1BB1B2LH1H2H3
YWZ—100/181001003204013637225075701589528218325
YWZ—150/251501403006061784603401009018111532030382
YWZ—200/25200170350601785553901009012613038022440
YWZ—300/25300240500802210728550130140160170400150586
YWZ—300/4530024050080221074055013014016017049060592
YWZ—400/454003206501302212925700180180210210490205735
YWZ—400/90400320650130221294570018018021021061080740
YWZ—500/9050040076015022161100810200200250240610225885
YWZ—600/906004759501702618131010002202403053108431621110
YWZ—600/1806004759501702618133010002202403053108421621225
YWZ—700/18070055010802003425166211502702803903808403101225
YWZ—800/18080060012402403425181613343202803904608295261464
YWZ—800/32080060012402403425187713343203204364008873821390

 

Thông số cơ bản và kích thước bầu phanh thủy lực

 Chú thích mã hiệu 

Bầu phanh thủy lực YT1—25Z/4

YT—Bầu phanh thủy lực

1— Số hiệu thiết kế

25—Lực đẩy định mức 250N

Z— Thể hiện bầu phanh không gồm lò xo phụ tải

4— Hành trình định mức 40mm

 

kích thước bầu phanh YT1

 

Thông số kỹ thuật bầu phanh thủy lực

Mã hiệuLực đẩy định mức(N)Hành trình(mm)Công suất động cơ(KW)Tần suất làm việc mỗi tiếngTrọng lượng(kg)
YT1-18Z/218250.067209.8
YT1-25Z/4250400.0672021
YT1-45Z/5450500.1272025
YT1-45Z/6450600.1272025
YT1-90Z/6900600.2572045
YT1-90Z/8900800.25720456
YT1-180Z/1218001200.4072075
YT1-320Z/1232001201.10720150

 

Kích thước chủ yếu cảu bầu phanh thủy lực (mm)

Mã hiệuL1(B12)L2(b12)HH1D(H11)D1(H11)D2D3D4
YT1-18Z/225503202951212123137
YT1-25Z/43264400360121614015425
YT1-45Z/54794406460162016217830
YT1-45Z/64794490460162016217830
YT1-90Z/660120600555202519021040
YT1-90Z/860120600555202519021040
YT1-180Z/1285170820765253022425450
YT1-320Z/12100190877815353531627555

 

Tin Liên Quan