Phanh thủy lực YWZ4-500/E201

Giá bán: Liên hệ

    ✓Mua hàng nhanh: gọi ngay 0978069991

    ✓Miến phí vận chuyển

    ✓Miến phí đổi trả hàng trong vòng 7 ngày (Chi tiết)

    ✓ Thời gian: T2 – T7 từ 8h đến 20h & CN từ 8h đến 17h

     

    - +

    Đặc điểm phanh thủy lực YWZ4-500/E201

    Phanh thủy lực YWZ4-500/E201 hay còn gọi là phanh tang trống YWZ4-500/E201 có cấu tạo đơn giản nhưng làm việc hiệu quả bao gồm 2 bộ phận chính là: Thân phanh (Guốc phanh, má phanh, lò xo nén, càng phanh…) và bầu phanh thủy lực.

    Thông số kỹ thuật:

    Điều kiện sử dụng:

    1. Nhiệt độ môi trường làm việc: -40~50℃。
    2. Độẩm không vượt quá 90%.
    3. Thường sử dụng điện áp 380V, 50Hz(tùy theo yêu cầu của khách hàng có thể sản xuất 60Hz hoặc điện áp khác, xin lưu ý tem động cơ).
    4. Thường sử dụng lắp đặt vuông góc, độ nghiêng không vượt quá ±15°.

    Ứng dụng:

    Phanh thủy lực YWZ4-500/E201 được sử dụng nhiều trong thiết bị nâng hạ như xe con cầu trục, tời mặt đất…

    Kích thước lắp đặt phanh thủy lực YWZ4-500/E201

    Kích thước phanh thủy lực YWZ4

    Mã hiệu Bầu phanh Momen phanh (Nm) Hành trình

    E

    A b C D d E F Gi G2 H hi i K M n G3 Trọng lượng

    (kg)

    YWZ4-100/E23 Ed23/5 40 0.6 320 70 160 100 13 130 75 125 125 377 100 40 110 144 6 50 21
    YWZ4-100/E30 Ed30/5 100 340 70 442 24
    YWZ4-150/E23 Ed23/5 100 0.6 347 90 160 150 17 175 100 170 170 437 140 60 150 144 8 70 25
    YWZ4-150/E30 Ed30/5 120 461 29
    YWZ4-200/E23 Ed23/5 200 0.7 430 90 160 200 17 210 100 195 195 436 170 60 175 156 8 95 31
    YWZ4-200/E30 Ed30/5 230 427 468 34
    YWZ4-300/E30 Ed30/5 320 0.7 487 140 160 300 22 290 130 275 275 595 240 80 250 213 10 125 65
    YWZ4-300/E50 Ed50/6 630 529 190 78
    YWZ4-300/E80 Ed80/6 750 79
    YWZ4-400/E50 Ed50/6 1000 0.8 664 180 220 400 22 370 180 350 350 750 320 130 325 275 12 190 128
    YWZ4-400/E80 Ed80/6 1600 140
    YWZ4-400/E121 Ed121/6 2000 653 240 764 155
    YWZ4-500/E121 Ed121/6 2500 0.8 713 200 250 500 22 440 200 405 405 919 400 150 380 310 16 225 210
    YWZ4-500/E201 Ed201/6 3600
    YWZ4-600/E121 Ed121/6 3200 0.8 848 240 315 600 26 555 220 500 500 1095 475 170 475 400 18 250 390
    YWZ4-600/E201 Ed201/6 5000
    YWZ4-700/E201 Ed201/6 8000 0.8 978 280 390 700 34 600 270 575 575 1248 550 200 540 495 25 315 465
    YWZ4-700/E301 Ed301/12 8650 1251 466
    YWZ4-800/E301 Ed301/12 12500 0.9 1115 320 436 800 34 680 320 677 677 1417 600 240 620 556 25 367 885

    Liên hệ ngay: 0978069991 để nhận được tư vấn miễn phí và nhận báo giá ưu đãi!